Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.549 người khớp “ĐỨC” trong 91 danh sách · trang 14/185
- Phạm Đức Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lương Khê - Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Long Quán - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Đức Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Nam Lâm - Nam Hồng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đan Khê - Tứ Thành - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
- Tạ Đức Hân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Cẩm Na - Tân Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1969 Xem đầy đủ →
- Chu Đức Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Tháp - Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 5 - Vĩnh Tân - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Đức Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nam Thái - Nam Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Biềng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Giữa - Vạn Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Chiểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Trang - Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Liên Châu - Nông Trường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Xiềng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 4 - Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Điểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Số Nhà 36A - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Pháp Kê - Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Huynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Lão - Thục Luyện - Thanh Sơn - Vĩnh PHú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mỹ Lâm - Mỹ Bằng - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Số nhà 210 - Đà Nẵng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
- Tôn Đức Sờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bắc Bình - Cẩm Sương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm Bắc - Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Khiết - Giao Yên - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Truyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Văn Phúc - Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đại Đồng - Đồng Gia - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hiệp Hòa - Vũ Thui - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lai Tê - Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phương Giao - Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1973 Xem đầy đủ →
- Đặng Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tử Dương - Lý Thường Kiệt - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1973 Xem đầy đủ →
- Vũ Đức Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Dương Hòa - Hoàng Đức - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1973 Xem đầy đủ →
- Vũ Đức Bẻ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Thượng - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bảo Đường - Bảo Thăng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1973 Xem đầy đủ →
- Thân Đức Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đức Thịnh - Tân Đức - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/07/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu