Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11 người khớp “Đỗ Văn Bính” trong 95 danh sách
- Đỗ Văn Bính C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Thanh Hưng, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Đ770 Cục Hậu Cần Hy sinh: 10/10/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đại Cương - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1978 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · BạCh Trừ- Tiến Thắng- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/03/1975 (47-76)03 mảnh Sơn Hòa mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Trùng Quang- Đại Cương- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1965 Cách làng Lung Bang 500m, Lệ Thanh Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đại Cuơng- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 5/9/1978 Mộ 13, hàng 12 NT 1D, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Châu- Ba Vì- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Đồng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trực Định- Trực Ninh- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đề Thám- Hòa An- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Châu- Ba Vì- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Bình Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1940 · Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 25/03/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu