Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

22 người khớp “Đỗ Toan” trong 95 danh sách

  1. Đỗ Đức Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Hòa - Xuân Lũng - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Diễn Điền - Hoàng Khánh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Ngọc Toan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Xuân Thượng - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: E2199 Hy sinh: 08/06/1970 E2, 5, 30 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Khánh Toàn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Cầu Đất, Hà Nội Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Văn Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Trạch- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 17/08/1968 Đông bắc bến đò đi h6 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Quang Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 25/02/1969 Tây bắc Mê Vanh, Huyện 5, Đăk Lăk Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Thanh Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Quốc Thanh- Gia Thắng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 11/11/1972 (23-24)08) Khánh Dượng 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Đức Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Hoà- Xuân Lũng- Hạ Hoà- Vĩnh Phú (98-22)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Văn Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thượng Lan- Việt Yên- Hà Bắc Mộ 537, hàng 13, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Đình Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Liêm Phương- Phú Xuyên- Hà Sơn Bình Hy sinh: 21/03/1979 NTK Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Chung Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Hữu- Yên Thế- Hy sinh: 28/8/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Khánh Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cầu Đất- - Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Ngọc Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bảo Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 21/6/1968 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Trung Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Hiếu- Yên Thế- Hy sinh: 28/8/1969 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Quân- Châu Yên- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Thái- An Hải- Hy sinh: 29/6/1973 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Xuân Toán (Toàn) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Số nhà 146- Bạch Mai- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Ngọc Toàn DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1949 · Xuân Phương, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: E2203 Hy sinh: 6-6-1971 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Khánh Toàn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1948 Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Khánh Toàn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1948 Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Hồng Toan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hải Sơn-Hải Hậu-Nam Định Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Mạnh Toàn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1960 · Phường 17, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271, Sư đoàn 72 Hy sinh: 20/11/1980 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu