Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
27 người khớp “Đỗ Thủ” trong 95 danh sách
- Đỗ Văn Thử C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1972 · Đông Vàng, Đông Tiến.Triệu Sơn .Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Thú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Công Chính - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Đức Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bảo Hà - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Cao Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Cát Dương - Quyết Tiến - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Thử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đồng Vàng - Đồng Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1966 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quang Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Số nhà 50 - Chiến Thắng - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1966 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quang Thu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · An Khê - Thái Bình Hy sinh: 25/08/1978 3821 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 50 Chiến Thắng- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 1/3/1966 Nghĩa trang viện 2 (khu vực Đức Vinh, Gia Lai) Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Thủ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phạm Lâm- Đoan Hùng- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 20/12/1966 Viện 85 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Bá Cầu- Sơn Lôi- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/10/1967 Trên đường C010 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Thú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Công Chính- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 8/11/1969 H29, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Đức Thụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Bảo Hà- Bảo Yên- Yên Bái Hy sinh: 23/02/1969 Chư Pa, suối Đá Lớn dãy Chư Pa Xem đầy đủ →
- Đỗ Cao Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Cát Dương- Quyết Tiến- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1970 (45-86)04 Atôpơ mộ 4 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hữu Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lộc Thượng- Liên Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 2/5/1972 (99-18)04 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đỗ Trọng Thú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Số nhà 140- Tân Tiến- Tiểu Khu Điện Biên- Thị Xã Thanh Hóa Hy sinh: 1/8/1972 Km 113 đường 22 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đình Dù- Văn Xuân(Vạn Xuân)- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 19/05/1972 (12-62)05 Tân Phú Xem đầy đủ →
- Đỗ mạnh Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · - - Hy sinh: 5/10/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Danh Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 21/1/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lộc- Thanh Thủy- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
- Độ Trọng Thử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 12/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 2/1/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tam Canh- Bình Xuyên- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Nguyên Thứ Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1945 · Xuân Lập, Thọ Xuân Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Tiến Thư Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bình Khánh-Quốc Oai-Hà Nội Xem đầy đủ →
- Đỗ Anh Thư Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hồ Nam-Lạch Chay-Hải Phòng Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Thự Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hà Tiến-Hà Trung-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu