Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

8 người khớp “Đỗ Thám” trong 95 danh sách

  1. Đỗ Quang Thẩm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Nga Lĩnh, Nga sơn , Thanh Hóa Đơn vị: K30 Hy sinh: 08/02/1967 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Hoàng Thăm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nam Hồng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Minh Thẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Giao Hoan - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1967 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Minh Thẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Giao Hoan- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 3/12/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Văn Thẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1929 · Thăng Lãnh- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 19/07/1967 Nghĩa trang Viện 1 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Quang Thẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Nga Lĩnh- Nga sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 2/8/1967 Mộ số 2, 2A, Đ2 Cánh Trung Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Thăm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Hồng- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Văn Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đồng Thanh- Thư Trì- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu