Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

53 người khớp “Đỗ Thành” trong 95 danh sách · trang 2/2

  1. Đỗ Công Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Chè- Liên Bảo- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 15/06/1972 (79-18)04 mộ 6 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cẩm Du- Quỳnh Hà- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 24/04/1972 (22-05)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Đăng Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quan Nhân- Nhân Chính- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 16/07/1973 chỗ ở đơn vị (1973) Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Huy Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Số 7 Lý Thường Kiệt- Hà Nội Hy sinh: 22/07/1972 (99-21)03 Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Xuân Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Liên Cần- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/12/1979 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Bá Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 2/2/1969 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Đức Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Định Hải- Tĩnh Gia- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Đức Thanh (Thạnh) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hồng Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Hòa- Vũ Thư- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Tá Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đình Bảng- Tiên Sơn- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Trọng Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Trường- Thọ Xuân- Hy sinh: 22/11/1972 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân An- Thanh Hà- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Tuấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Kiểng Phước- Gò Công- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Bình- Phụng Hiệp- Hy sinh: 1/7/1963 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Túc Duyên- Đồng Kỳ- Hy sinh: 8/9/1966 Xem đầy đủ →
  16. ĐỖ XUÂN THANH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HỒNG TIẾN, KHOÁI CHÂU, HƯNG YÊN Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 27, Sư đoàn 320 Hy sinh: 16/4/1976 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Đức Thanh Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1940 · Niên Vị, Yên Hưng, Quảng Ninh Hy sinh: 09/12/1969 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Văn Thành Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1960 Hy sinh: 4/12/1979 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Xuân Thành Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970-12-01 00:00:00 Hy sinh: Quận 9 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Văn Thanh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1966 Hy sinh: Phổ Thạnh – QN Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Văn Thanh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1966 Hy sinh: Phổ Thạnh – QN Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Văn Thành Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1973 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Công Thành DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1953 · Liên Bảo, Tiên Sơn , Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/6/1972 629 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu