Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

53 người khớp “Đỗ Thành” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Đỗ Văn Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Số 148 - Lê Lợi - Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 5/12/1973 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Xuân Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Mỹ Thuật - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/3/1973 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Xuân Thảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nam Điền - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 7/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Đại Phú - Quỳnh Sơn - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1968 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Hùng Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Hồng Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1968 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Minh Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Liên Bình - Hợp Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Tiến - Thọ Xương - Thị xã Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cẩm Du - Quỳnh Hà - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Huy Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Số nhà 7 - Lý Thường Kiệt - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/07/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Đình Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Văn Phú - Hưng Yên Hy sinh: 5/1/1979 3565 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Văn Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Kim Thanh Hy sinh: 12/4/1979 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Xuân Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 12/1970 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Văn Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Cui- Tuy Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 9/12/1966 Tai Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Trung Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tam Hiệp- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 18/05/1967 Cách trận địa 3 km Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nguyễn Bình- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam số 15- Bến Ngự- Nam Định Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Đại Phú- Quỳnh Sơn- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 6/10/1968 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Hùng Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cẩm Bình- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Hồng Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cẩm Bình- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 15/08/1968 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Đức Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 2/5/1968 Cách viện 48 = 1 km(Binh Trạm 8) Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nam Hạ- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 17/04/1969 Trạm xá C02 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Số nhà 41- Đà Nẵng- Hải Phòng Hy sinh: 7/8/1969 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Minh Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 15/10/1970 (05-00)05 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Chí Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quảng Tân- Nam Tâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 29/12/1970 Tây Priêng, khu 6 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Đình Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tiên Tân- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 23/06/1972 Nghĩa trang T4 hàng 2 mộ 8 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Tiến- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 19/11/1972 (30-15)07 Phú Thiện m7 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Minh Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Liên Tình- Hợp Hoà- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1972 (77-19)07 quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu