Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

21 người khớp “Đỗ Tâm” trong 95 danh sách

  1. Đỗ Minh Tâm E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Sinh 1951 · Phúc Thắng, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95 Hy sinh: 12/08/1974 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Chí Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phố An Châu - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Thịnh - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Văn Tâm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · An Thịnh - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 25/08/1978 3330 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Văn Tâm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · An Thịnh - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 25/08/1978 3330 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Anh Tâm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Hồng Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phú Lôi- Thanh Bình- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 22/09/1967 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Minh Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thanh Bình- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 13/12/1967 Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Xuân Tám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hồng Trung- Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Minh Tam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Xá- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 5/10/1970 bệnh xá khu 3 Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Văn Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mai Sơn- Tế Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1972 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Chí Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vân Châu- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 2/6/1973 (91-13)04 Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Minh Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phúc Thắng- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/12/1974 (97-53)05 Đắc Đoa 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Bá Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Ninh- Đa Phúc- Hy sinh: 1/11/1973 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Đức Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hoằng Trung- Hoằng Hóa- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Quang Tầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · - - Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Văn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 19/9/1968 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Minh Tâm Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1951 · Xuân Trường, Thọ Xuân Hy sinh: 2/2/1973 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Trọng Tâm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1947 Hy sinh: 1/4/1971 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Anh Tâm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Chí Tam DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Đồng Hỷ, B. Thái Hy sinh: 2/7 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu