Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

19 người khớp “Đỗ Long” trong 95 danh sách

  1. Đỗ Văn Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19.8.74 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Đức Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Song Mai - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1978 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Đình Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hợp Thịnh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Ngọc Long Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Hiền Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: K11 Hy sinh: 08/10/1972 D1, 4, 3 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Đức Long Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang Hy sinh: 24/06/1978 2151 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Đình Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hợp Thịnh- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 27/03/1969 (82-80)02 Pơ Lei Đắc Siêng Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Đức Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tiến Vũ- An Tường- Yên Sơn Hy sinh: 9/6/1972 Phát Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Đức Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Số nhà 11- ngõ 21- Phố Mới- thị xã Hòn Gai- Quảng Ninh Hy sinh: 13/04/1973 Làng Ta Nó, xã 11 Gò Đất Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Đình Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm Phố- Phồn Xương- Hữu Xưởng- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 5/4/1972 (15-92)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Bá Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nhân Sơn- Nga Phú- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 (96-80) Buôn Mê Thuột mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Đức Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Song Mai- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 24/06/1978 Mộ 3, hàng 5, NT 1E, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Chí Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đống Đa- Vĩnh Yên- Hy sinh: 1/7/1975 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Đình Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Hồng Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Phương- Yên Lạc- Hy sinh: 27/10/1968 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Hồng- Xuân Thủy- Hy sinh: 13/8/1972 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Ngọc Long DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1947 · Hiệp Nam, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: K11 Hy sinh: 4-10-1972 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Tuấn Long Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1951 Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Đình Long DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1944 · Hữu Xương,YT, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 04/5/1972 543 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Đỗ Long Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghi Công-Nghi Lộc-Nghệ An Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu