Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

7 người khớp “Đỗ Kiều” trong 95 danh sách

  1. Đỗ Tiến Kiều (Kiền) 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1936 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ 7 E66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Văn Kiều Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 25/12/1978 1920 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Xuân Kiều Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1937 Hy sinh: 6/1968 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Tiến Kiều (Kiền) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Minh Nghĩa- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Đồi 823 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Xuân Kiều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lâm Thao- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 18/08/1971 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Thế Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Quí- Tiền Hải- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Xuân Kiều Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1968-06-01 00:00:00 Hy sinh: Quận 9 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu