Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
27 người khớp “Đỗ Hạnh” trong 95 danh sách
- Đỗ Nguyên Hanh CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1948 · Yên Phúc, Quang Yên, thị xã Hà Đông, Hà Tây Đơn vị: B công binh D631 E26 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Nguyên Hanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Yên Phúc, Quang Yên, thị xã Hà Đông, Hà Tây Đơn vị: B công binh D631 E26 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Nguyên Hanh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Yên Phúc, Quang Yên, thị xã Hà Đông, Hà Tây Đơn vị: B công binh D631 E26 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thế Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Thông tin ,Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thị Hạnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Trí Bình, Châu Thành, Tây Ninh Đơn vị: Đoàn văn công f9 Hy sinh: 14.8.1970 Áp Tul Ch'rế, xã Ông Đôn T'rò Béc, Rồ Mia Héc, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nam Ninh, Nam Hà Xem đầy đủ →
- Đỗ Minh Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thụ Huyên- Thanh Sơn- Vĩnh Phúc Hy sinh: 30/08/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Nguyên Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Phúc- Quang Yên- thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 9/2/1972 (47-86)08 04 Gia Lai Breng Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Lập- Ngọc Lý- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 15/04/1974 (19-16)08 Nghĩa trang D1 mộ 3 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thế Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Hưng- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 1/2/1973 (690-218) Plei M Xem đầy đủ →
- Đỗ Công Hành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · liên Bảo- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thế Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Lập- Văn Lam- Hải Hưng Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Xuân Hòa- Thọ Xuân- Hy sinh: 18/12/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trực Cát- Nam Ninh- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Hạnh (Hanh) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Quang- Văn Lâm- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hưng Lộc- Ý Yên- Hy sinh: 22/1/1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hòa- Thọ Xuân- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Hành Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Phúc Sơn- Nho Quan- Ninh Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 17/9/1972 Lô 1 Số 185 Xem đầy đủ →
- ĐỖ MINH HẠNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THANH SƠN, VĨNH PHÚ Đơn vị: Tiểu đoàn 406 Hy sinh: 30/8/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Thạnh Đức, Gò Dầu, Tây Ninh, Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Nam Ninh, Nam Hà Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Nam Ninh, Nam Hà Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-05-04 00:00:00 Hy sinh: Thái Thụy Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Nam Ninh, Nam Hà Xem đầy đủ →
- Đỗ Công Hành DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1953 · Liên Bảo - Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/6/1972 644 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu