Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

19 người khớp “Đỗ Dục” trong 95 danh sách

  1. Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/1/1973 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hiệp Hòa - Vũ Thui - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Dương Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nam An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1977 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Văn Tiến - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Xuân Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Long - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/09/1973 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1981 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Văn Tiến- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 24/05/1972 (74-21)08 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Xuân Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Lộc- Thanh Thuỷ-Vĩnh Phú Hy sinh: 18/09/1973 (79-13)09 02 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hòa Bình- Hiệp Hòa- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 26/05/1972 (04-21)08 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Dương Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Nam An- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 31/12/1977 mộ 3 hàng 14, NT 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Thành Dực (Đực) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Trường Ngọc- Tam Bình- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vạn Kim- Mỹ Đức- Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trung Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Minh Đức Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh 1967 Hy sinh: Hải Hưng Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Văn Đức Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1950 Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Văn Đức Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1981 Hy sinh: Sông Lô, Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Đức Dục Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hồng Thái-Phú Xuyên-Hà Nội Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Văn Đức Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Văn Đức Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Tân Tiến, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu