Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
32 người khớp “Đổ Tư” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Đỗ Hữu Tự E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1946 · Phùng Xá, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Tất Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trung Môn - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Trọng Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Ban hậu cần,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hồng Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lăng An - Xuân Thiện - Kim Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Tự Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Lai chi-Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 6/3/1978 4305 Xem đầy đủ →
- Đỗ V….. Tụ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 17/7/1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quang Tu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Hứa Do Tú Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 2/8/1962 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quang Tu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Đỗ Hữu Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phùng Xá- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 23/08/1967 Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500 Xem đầy đủ →
- Đỗ Tất Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Môn- Yên Sơn Hy sinh: 15/04/1968 Trận địa Xem đầy đủ →
- Đỗ Minh Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phù Lưu- Hàm Yên- Tuyên Quang Hy sinh: 10/9/1975 Nghĩa Trang Thành Phố Hồ Chí Minh, Mộ 157 Xem đầy đủ →
- Đỗ Trọng Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quảng Châu- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 29/11/1970 (07-58)09 Tà Xẻng Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngũ Hoàng- Thanh Miện- Hải Hưng Mộ 125, hàng 4, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Liên Châu-Yên Lạc-Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Đương- Lập Thạch- Hy sinh: 18/7/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hồng Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · 160 Võ Hiệu- - Hy sinh: 27/12/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Minh Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Dương Văn- Ứng Hòa- Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quốc Tu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phú Cường- Thanh Thủy- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bình Thành- Định Hóa- Hy sinh: 24/4/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Liên Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Vân- Hải Hậu- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Tụ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Ngọc Thuỵ- Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 11/12/1972 Lô 4 Số 135 Xem đầy đủ →
- * Đồng chí Đỗ Hữu Khiết, sinh năm 1950; quê quán: Kỳ Sơn, Thủy Nguyên, Hải Phòng; nhập ngũ tháng 1-1971; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Đỗ Văn Tứ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
- ĐỖ TRỌNG TƯ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Q. CHÂU, QUẢNG XƯƠNG, THANH HÓA Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/11/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ V….. Tụ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 17/7/1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quang Tu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Hứa Do Tú Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1962-02-08 00:00:00 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu