Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.746 người khớp “Định” trong 91 danh sách · trang 28/325

  1. Lê Đình Tấm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hưng Hải - Hải Hòa - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/08/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thọ Minh - Bình Nguyên - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Hòa lạc - An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Thôn Thương - Phùng Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1969 Xem đầy đủ →
  5. Lê Đình Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thôn Hoành - Đồng Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 59, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tiến Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Long Mai - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: TIểu đội hóa học, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Tiến Hứa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Thái - Hóa Tiến - Minh Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Thanh Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thanh Liêm - Trung Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  9. Trịnh Đình Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1,Trung đoàn 95 ,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1970 Xem đầy đủ →
  10. Mai Đình Kiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Minh Hùng - Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95 ,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1970 Xem đầy đủ →
  11. Lương Đình Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Thanh Phong - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1970 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Xuân Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Cường Văn - Hải Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1970 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1970 Xem đầy đủ →
  14. Vũ Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mỹ Thành - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1970 Xem đầy đủ →
  15. Trần Đình Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nhân Đạo - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/07/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Văn Hòa - Thái Hưng - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1970 Xem đầy đủ →
  17. Đào Đình Thuốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cẩm Phúc - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Văn Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Đình Hoạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nông Đình Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đào Ngạn - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1972 Xem đầy đủ →
  21. Tráng Dình Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bản Máy - Xín Nầm - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1972 Xem đầy đủ →
  22. Trần Đình Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thạch Hương - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Cẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tam Kỳ - Phong Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
  24. Lê Đình Hát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Nhởm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trúc Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1971 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Trọng Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Gia Hưng - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Trân - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1971 Xem đầy đủ →
  28. Lê Quang Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Duy Tân - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Đình Khuê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · 1C - Khu lao động khối 50 - Thành phố Nam Định - Nam Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
  30. Trần Đình Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lộc Hòa - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu