Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Định” trong 95 danh sách · trang 250/329
- Đăng Đình Hóp Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1943 · Viên Ngoại, Viên An, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Đăng Đình Hóp Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1943 · Viên Ngoại, Viên An, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Hóp Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1943 · Viên Ngoại, Viên Oan, Ứng Hòa, Hà Sơn Bình Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Đinh Ngọc Phan Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1944 · Liên Cần, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 30/11/1966 Xem đầy đủ →
- Đinh Ngọc Phan Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1944 · Thanh Cầu, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 1/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Túy Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1947 · Chí Hòa, Duyên Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Túy Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1947 · Chí Hòa, Duyên Hà, Thái Bình Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Khương Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Sinh 1949 · Phú Nghĩa, Chương Mỹ, Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Khương Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Sinh 1949 · Phú Nghĩa, Chương Mỹ, Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Kiên Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Phụng Nghĩa, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 16/6/1974 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Dính Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Sinh 1942 · Diễn Hồng, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 7/9/1974 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Tải Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Sinh 1952 · Trần Phú, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 16/12/1974 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thịnh Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1947 · Bắc Sơn, Tân Lạc Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Bôi Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1942 · Phùng Hưng, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Đình Thanh Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1950 · Khu Binh Hàn, thị xã Hải Hưng Hy sinh: 28/7/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Khang Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1949 · Hữu Sản, Sơn Đông, Hà Bắc Hy sinh: 20/1/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Đình Thông liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1950 · Kỳ Phong, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 10/1/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Giang Hoan liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1932 · Thái Hòa, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 6/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đình Văn Tý liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1939 · Chương Mỹ, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 25/3/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Chữ liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1950 · Tùng Khánh, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 15/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Hỹ liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1942 · Quốc Khánh, Tràng Định, Lạng Sơn Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đính Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1944 · Móc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/10/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hoạt Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Trường Nam, Lục Nam, Hà Bắc Hy sinh: 22/11/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Mạnh Hùng Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1950 · Nghĩa Đồng, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 28/04/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Sùng Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1939 · Cẩm Lai, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 12/06/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Mậu Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1940 · Đoan Hạ, Thanh Thủy, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phước Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1945 · Thạch Sổi - Cẩm Giang - Hải Hưng Hy sinh: 19/10/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Công Định Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1947 · Trực Tình, Gia Thịnh, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Kện Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1934 · Đại Hợp, Tứ Kỳ, Hưng Yên Hy sinh: 17/04/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Đăng Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Vị Cầu, Hạ Hòa, Vĩnh Phú Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu