Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Định” trong 95 danh sách · trang 235/329
- Phan Viết Đinh Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1955 · Huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa Hy sinh: 20-10-1978. Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Đình Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1943 · Xã Phú Hoàng, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương Hy sinh: 26-2-1972. Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đình Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1949 · Huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên Hy sinh: 18-7-1963. Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Đỉnh Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1936 · Huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương Hy sinh: năm 1969. Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trí Đỉnh Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1945 · Huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc Hy sinh: 10-9-1969. Xem đầy đủ →
- Hà Ngọc Định Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1949 · Xã Tân Phúc, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa Hy sinh: 20-5-1969. Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Định Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên Hy sinh: 24-2-1969. Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Định Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên Hy sinh: 15-2-1971. Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Định Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1949 · Xã Kỳ Tân, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Hy sinh: 15-5-1971. Xem đầy đủ →
- Hà Đình Thơm Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1948 · Quang Thành Thọ Xuân Thanh Hoá Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Thu Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Giao Lâm Giao Thủy Nam Định Hy sinh: 24/08/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thụ Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1948 · Đà Bắc Hòa Bình Hy sinh: 00/03/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thụ Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1949 · Văn Phương Nho Quan Ninh Bình Hy sinh: 16/01/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Đình Thực Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1937 · Minh Hồng Duyên Hà Thái Bình Hy sinh: 25/07/1969 Xem đầy đủ →
- Trịnh Đình Thường Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1947 · Gia Lương Bắc Ninh Hy sinh: 8/12/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Biên Thuỳ Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1945 · Thanh Khương Vĩnh Bảo TP Hải Phòng Hy sinh: 18/01/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Biên Thùy Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1945 · Thanh Lương, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Chương Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1952 · Gia Phú, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 13/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Vĩnh Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1951 · Thanh Sơn, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 21/1/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Tấn Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) , , Long An Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Túc 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1951 · Phú Diễn, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
- * Đồng chí Lê Đình Phú, sinh năm 1949; quê quán: Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa; nhập ngũ tháng 2-1968; chức vụ: Trung đội phó; đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Lê Đình Bằng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Tam 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1952 · Nghĩa Đồng, Tân Kỳ, Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
- Đinh Huy Đỉnh 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1952 · An Toàn, Quảng Đức, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 1 Thiết giáp Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Bình 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1949 · Thanh Khê, Thanh Hà, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Binh 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1950 · Tiền Tiến, Văn Lâm, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Trường 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1950 · Đông Hà, Đan Phượng, Hà Tây (cũ) Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
- Đinh Duy Dĩnh 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1952 · An Toàn, Quảng Đức, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 1 Thiết giáp Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đinh 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1943 · Trung Văn, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
- Đinh Ngọc Dương 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 quê quán: Thạch Yên, Thạch Thành, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu