Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Định” trong 95 danh sách · trang 227/329

  1. Phạm Đình Nghịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/1/1966 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đình Nghịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/1/1966 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Đình Nghinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Dân Quyền- Triệu Sơn- Hy sinh: 5/5/1971 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Đình Nghinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Quyền- Triệu Sơn- Hy sinh: 5/5/1971 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Đình Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Hưng- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Đình Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Hưng- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Đình Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Hưng- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cẩm Thành- Cẩm Thủy- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Sơn Thịnh- Hương Sơn- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Đình Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Châu- Nam Sách- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Đình Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Châu- Nam Sách- Hy sinh: 14/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vụ Quang- Phú Ninh- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vụ Quang- Phù Ninh- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Quang- Phù Ninh- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Đình Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tiên Nhân- Bình Giang- Hy sinh: 30/5/1974 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Đình Uông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thiện- Gia Khánh- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Đình Uông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thiện- Gia Khánh- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Đình Uông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Tiên- Gia Khánh- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Đình Uông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Tiên- Gia Khánh- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Đình Uông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Tiên- Gia Khánh- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Đình Uyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hòa Bình- Tiên Hưng- Hy sinh: 10/11/1971 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Đình Vanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cảnh Dương- Quảng Trạch- Hy sinh: 11/7/1974 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Đình Vanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cảnh Dương- Quảng Trạch- Hy sinh: 11/2/1974 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Đình Vẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ái Quốc- Tiên Lữ- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Đình Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hào- Vụ Bản- Hy sinh: 9/5/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Đình Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hào- Vụ Bản- Hy sinh: 9/5/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Đức Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tràng Kênh- Gia Lộc- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Duy Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân An- Thanh Hà- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Hữu Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu