Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Định” trong 95 danh sách · trang 218/329
- Nguyễn Đình Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tiên Lục- Lạng Giang- Hy sinh: 7/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tiên Lạc- Lãng Giang- Hy sinh: 7/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Nhân- Ý Yên- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Phong- Ý Yên- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Định Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thạch Tiến- Thạch Hà- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thừa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1926 · Quang Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Phúc- An Thụy- Hy sinh: 6/6/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thái Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 3/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Hòa- Thái Châu- Hy sinh: 23/9/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Hòa- Thái Châu- Hy sinh: 9/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Ngũ Phúc- An Thụy- Hy sinh: 6/7/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Ngũ Phúc- An Thụy- Hy sinh: 6/7/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thuộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 26/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Thống- Hà Quảng- Hy sinh: 21/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Lương Thống- Hà Quảng- Hy sinh: 21/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 27/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tiếm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đẳng Giang- An Hải- Hy sinh: 19/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoằng Yến- Hoằng Hóa- Hy sinh: 12/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hưng Bình- Vinh- Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hồng Long- Nam Đàn- Hy sinh: 24/11/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Cường- Thanh Oai- Hy sinh: 26/7/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Cường- Thanh Oai- Hy sinh: 26/9/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phong- An Thụy- Hy sinh: 6/4/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phú Cường- Thanh Oai- Hy sinh: 23/9/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đằng Giang- An Hải- Hy sinh: 19/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Giao- Thiệu Hóa- Hy sinh: 15/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Giao- Thiệu Hóa- Hy sinh: 15/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Thắng- An Thụy- Hy sinh: 6/4/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu