Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Định” trong 95 danh sách · trang 200/329

  1. Lê Đình Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Sơn Đông- Lập Thạch- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lê Đình Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  3. Lê Đình Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hải- An Hải- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  4. Lê Đình Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Gia Hanh- Can Lộc- Hy sinh: 18/12/1977 Xem đầy đủ →
  5. Lê Đình Thiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Chung- Hoài Đức- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  6. Lê Đình Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thành- Thọ Xuân- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Lê Đình Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thành- Thọ Xuân- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  8. Lê Đình Thuật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phú Lâm- Thanh Oai- Hy sinh: 1/11/1968 Xem đầy đủ →
  9. Lê Đình Tiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thọ- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lê Đình Tiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thọ- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lê Đình Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quảng Lợi- Quảng Xương- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lê Đình Tuất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thọ Lộc- Thọ Xuân- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lê Đình Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đồng Thắng- Triệu Sơn- Hy sinh: 13/11/1971 Xem đầy đủ →
  14. Lê Đình Tung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Lương Lỗ- Thanh Ba- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  15. Lê Đình Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  16. Lê Đình Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  17. Lê Đình Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Cẩm Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  18. Lê Đình Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lê Đình Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Lộc- Triệu Sơn- Hy sinh: 2/8/1971 Xem đầy đủ →
  20. Lê Đình Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lê Đình Vở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quảng Trung- Quảng Xương- Hy sinh: 18/8/1969 Xem đầy đủ →
  22. Lê Đình Vở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quảng Trung- Quảng Xương- Hy sinh: 18/8/1969 Xem đầy đủ →
  23. Lê Duy Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Trung Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 27/12/1970 Xem đầy đủ →
  24. Lê Duy Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 27/2/1970 Xem đầy đủ →
  25. Lê Hồng Dĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạng Phong- Nho Quan- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lê Hồng Dĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạng Phong- Nho Quan- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lê Hồng Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạng Phong- Nho Quan- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  28. Lê Kim Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lương Lố- Thanh Ba- Hy sinh: 17/10/1970 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Dính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hiệp- Ba Tri- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Dinh Điều- Hà Tiên- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu