Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Định” trong 95 danh sách · trang 183/329

  1. Đinh Văn Khuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Phú Trung- Gò Công- Hy sinh: 29/3/1968 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Văn Kích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Hòa- Minh Hóa- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Văn Kiếng (Kiềng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Ngũ- Tiên Yên- Hy sinh: 20/11/1972 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Văn Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Xá- Đình Lập- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Văn Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đức Lâm- Đức Thọ- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Kiến Thụy- Hy sinh: 23/12/1970 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Văn La Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trùng Khánh- Yên Khánh- Hy sinh: 20/1/1969 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Văn Lam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nô Giang- Tiên Hưng- Hy sinh: 23/10/1966 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Tân- Thanh Liêm- Hy sinh: 3/12/1970 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Cẩm Giàng- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Văn Lệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Thanh Sơn- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Văn Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Phong- Đà Bắc- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Văn Hải- Kim Sơn- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  14. Đinh Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Thành- Xuân Thủy- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quảng Phú- Thọ Xuân- Hy sinh: 21/4/1975 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Văn Lữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đức Lâm- Đức Thọ- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Anh Sơn- Vũ Tiên- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Văn Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Chính- Nam Sách- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Văn Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Trung- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  20. Đinh Văn Mại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Khê- Yên Lãng- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lập Lễ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 28/2/1970 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Lương Nha- Thanh Sơn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Đinh Văn Mẫu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Bình- Yên Đường- Hy sinh: 27/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Văn Mày Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Sơn- Lương Sơn- Hy sinh: 15/12/1971 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Văn Mền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phương- Nho Quan- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Văn Miền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Lạc- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/2/1969 Xem đầy đủ →
  27. Đinh Văn Miên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái Sơn- Thái Thụy- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  28. Đinh Văn Mừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Khả Cửu- Thanh Sơn- Hy sinh: 6/7/1974 Xem đầy đủ →
  29. Đinh Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 7/9/1965 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Châu Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 27/6/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu