Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Đỉnh” trong 95 danh sách · trang 22/329
- Đinh Văn Bẳn (Bản) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Lương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1973 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Ban Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 6 - Khánh Nhai - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hào Khê - Dư Hàng Kênh - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lạc Lao - Đồng Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1973 Xem đầy đủ →
- Lại Đình Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thôn Lố - Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Đậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hòa Thượng - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Lư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nam Đồng - Bồng An - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1974 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quỳnh Bôi - Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1974 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Sơn Phú - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1974 Xem đầy đủ →
- Đàm Đình Doanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thanh Hùng - Bình Long - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/07/1974 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Tiến - Nông Hóa - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/07/1974 Xem đầy đủ →
- Bùi Đình Dứa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quyết Tiến - Việt Cường - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1974 Xem đầy đủ →
- Đinh Trọng Thưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bản Dũng - Tiến Thành - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/09/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quảng Cầu - Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
- Dương Đình Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hương Trần - Diễn Lâu - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Ngừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đông Cứu - Gia Lương - Bắc Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Ế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Thế - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đức Cung - Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Huỳnh (Hùng) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Yên Việt - Đông Cứu - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Đúng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lý Khúc Con - Phú Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
- Kiều Đình Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số Nhà 12 - Phan Đình Phùng - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Mỹ - Tan Đa - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Tấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tổ 2 - Khu Thanh Tước - Phúc Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sóm Sâm - Sơn An - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
- Lâm Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Cạm Cọn - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Ban 5, Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Chảy (Thảy) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Gia Lạc - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/09/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Đình Tịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Trung Bắc - Nga Hưng - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu