Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
37 người khớp “Đặng Quý” trong 90 danh sách · trang 1/2
- Trần Đăng Quy E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Nam Thắng, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 06/04/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Đăng Quy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Thắng - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thạch Lâm - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Danh Quy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nhân Hữu - Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1974 Xem đầy đủ →
- Trần Đăng Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Kim Lỗ - Uy Lỗ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1979 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bù Chám - Hòa Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · 390 Khu Nguyễn Huệ - TX Hưng Yên - Hưng Yên Hy sinh: 6/3/1978 2993 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · 390 Khu Nguyễn Huệ - TX Hưng Yên - Hưng Yên Hy sinh: 6/3/1978 2993 Xem đầy đủ →
- Đặng Quý Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Đặng Bá Quý Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Tây Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Quý Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 Hy sinh: 15/6/1978 Xem đầy đủ →
- Đặng Bá Quý (Hà Tây) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
- Đặng Quý Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Hà Đăng Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Sơn- Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 18/07/1966 Viện 1, B3 Xem đầy đủ →
- Hà Đăng Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Diễn Bình- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 7/8/1966 Nghĩa trang viện 1 Xem đầy đủ →
- Trần Đăng Quy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Thắng- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 4/6/1968 đồi 1033 Xem đầy đủ →
- Đặng Cao Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Yên Viên- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 9/5/1968 Xá E Thủ Đức, A6 Xem đầy đủ →
- Mai Đăng Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Làng Chải- Đông Đạt- Phú Lương Hy sinh: 6/9/1972 Đội điều trị 17 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bùi Trám- Hòa Sơn- Lương Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 24/04/1972 (22-07)01 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Đặng Danh Quy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nhân Hữu- Nhân Thắng- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 17/07/1974 (97-86)09 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Khu Nguyễn Huệ- Tx Hưng Yên Hy sinh: 3/6/1978 Xem đầy đủ →
- Đặng Cao Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Phương- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Long- Giồng Trôm- Hy sinh: 26/12/1962 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Mai- Mai Châu- Hy sinh: 8/11/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hoằng Thành- Hoằng Hóa- Hy sinh: 7/2/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Quỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Nam- Nam Sách- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Phúc- Thọ Xuân- Hy sinh: 20/6/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Quý Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Đặng Bá Quý Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1974 Hy sinh: Hà Tây Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Quý Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 15/6/1978 Hy sinh: Hương Lạc, Quang Lạc, H.Bắc Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Trận đánh Quảng Trị E48 Cập nhật 18/08/2026 118 người
- Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 78 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Danh sách nghĩa trang Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 1.853 người
- 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Trận đánh Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 176 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Danh sách nghĩa trang Long An Cập nhật 18/08/2026 100 người
- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu