Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.195 người khớp “Đặng” trong 95 danh sách · trang 98/140
- Nguyễn Đăng Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Thuận Thành- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đại Đồng- Thuận Thành- Hy sinh: 2/7/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Giáp- Văn Bình- Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Thuận Thành- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Bình- Thường Tín- Hy sinh: 24/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đại Đồng- Thuận Thành- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Canh- Đông Anh- Hy sinh: 22/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Việt- Thanh Hà- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Phượng- Việt Trì- Hy sinh: 12/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Ngọc- Tân Yên- Hy sinh: 23/12/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 2 Tràng Tình- - Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Trần Phú- Lục Yên- Hy sinh: 17/7/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lương- Thanh Chương- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Tinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phân Dương- Thủy Nguyên- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 14/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Vân- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Vân- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đoan Phượng- Đan Phượng- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoan Phương- Đan Phượng- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cách Tri- Quế Võ- Hy sinh: 15/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Quỳnh- Thanh Trì- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Viễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Số 43 Lê Hồng Phong- Thị xã Hưng Yên- Hy sinh: 13/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Viễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 43 Lê Hồng Phong- - Hy sinh: 13/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Xếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Giang- Thanh Miện- Hy sinh: 2/3/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Xếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Giang- Thanh Miện- Hy sinh: 2/3/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Xu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Lâm- Yên Định- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Đắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Giã Lâm- Việt Trì- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Đang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Đạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thái Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu