Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.195 người khớp “Đặng” trong 95 danh sách · trang 91/140
- Đặng Xuân Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Xuân- Đông Hưng- Hy sinh: 6/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Nguyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vũ Thắng- Vũ Tiên- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Nhụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Xuân Hòa- Thư Trì- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Niên Trung- Gò Công- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Mai- Mai Châu- Hy sinh: 8/11/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Tạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hồng Châu- Yên Lạc- Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1928 · Bạch Đằng- Tiên Hưng- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Mỹ- Long Đất- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bảo Phú- Con Cuông- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hạnh Phúc- Phù Cừ- Hy sinh: 21/3/1967 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Việt Lập- Tân Yên- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vũ Trung- Vũ Thư- Hy sinh: 19/3/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Tọa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Châu- Yên Lạc- Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vũ Thắng- Kiến Xương- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thiên- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Tuệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Vĩnh Liên- Vĩnh An- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Tước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liên Vị- Yên Hưng- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Lạc- Thanh Hà- Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Đăng Toả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Văn- Từ Liêm- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
- Diêm Đăng Chiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Cốt- Tân Yên- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phú Lộc- Phù Ninh- Hy sinh: 15/9/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Đặng Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Lâm- Yên Mô- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Huy Đang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Tăng- Yên Định- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Đằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiền Phong- Đà Bắc- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Dặng (Đặng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vầy Nưa- Đà Bắc- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Đấng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Công- Nho Quan- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đăng Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Chính- Ý Yên- Hy sinh: 5/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đăng Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Kênh Giang- Thủy Nguyên- Hy sinh: 5/10/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Liêm Tuyền- Thanh Miện- Hy sinh: 26/2/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu