Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

613 người khớp “Đấu” trong 91 danh sách · trang 15/21

  1. Phạm Hùng Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Tiến- Nghi Lộc- Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Huy Dầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Ngọc Liên- Cẩm Giàng- Hy sinh: 17/8/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Ngọc Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kim Thư- Thanh Oai- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Ngọc Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kim Thư- Thanh Oai- Hy sinh: 17/4/1970 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cẩm Giang- Cẩm Thủy- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Tân- Quảng Xương- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trường Đa- Châu Thành- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Giao Bình- Giao Hưng- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Giao Bình- Giao Hưng- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Đậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Giao Đồng- Giao Thủy- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Đậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Đồng- Giao Thủy- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Đậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Biên- Xuân Thủy- Hy sinh: 21/3/1975 Xem đầy đủ →
  13. Quách Văn Dầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Lợi- Yên Thủy- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đậu Xuân Dần Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Xuân Giang- Nghi Xuân- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/7/1972 Lô 10 Số 116 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Kim Đâu Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Hoằng Tân- Hoằng Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 29/12/1972 Lô 10 Số 147 Xem đầy đủ →
  16. Trịnh Văn Đấu Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Hoằng Quý- Hoằng Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 23/8/1972 Lô 1 Số 151 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Đậu Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Yên Hoa- Tương Dương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/6/1972 Lô 10 Số 148 Xem đầy đủ →
  18. Đậu Khắc Đình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Đồng Lãn- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 30/8/1972 Lô 10 Số 156 Xem đầy đủ →
  19. Đậu Văn Lượng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Yên Bình- Yên Mô- Ninh Bình (nay là_x000D_ Mai Sơn- Yên Mô- N Bình) Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 8/11/1972 Lô 10 Số 100 Xem đầy đủ →
  20. Đậu Văn Thắng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Bãi Sậy- Anh Thi- Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1- Tiểu đoàn 3- Trung đoàn 27 Hy sinh: 17/12/1972 Lô 9 Số 16 Xem đầy đủ →
  21. Đậu Công Triều Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · An Hà- Lạng Giang- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/11/1972 Lô 9 Số 108 Xem đầy đủ →
  22. Đào Xuân Đấu 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1951 · Bình Định, Yên Lạc, Vĩnh Phú (cũ) Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  23. BÙI XUÂN ĐẬU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. BÙI XUÂN ĐẬU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum GIAO SƠN, GIAO THỦY, NAM HÀ Đơn vị: Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 5/8/1974 Xem đầy đủ →
  25. NGUYỄN VĂN ĐẤU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum AN THỦY, LỆ THỦY, QUẢNG BÌNH Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/10/1973 Xem đầy đủ →
  26. TRƯƠNG CÔNG ĐÂU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum DUY XUYÊN, QUẢNG NINH Đơn vị: DÂN VẬN Hy sinh: 16/9/1966 Xem đầy đủ →
  27. BÙI XUÂN ĐẬU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. BÙI XUÂN ĐẬU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum GIAO SƠN, GIAO THỦY, NAM HÀ Đơn vị: Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 5/8/1974 Xem đầy đủ →
  29. NGUYỄN VĂN ĐẤU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum AN THỦY, LỆ THỦY, QUẢNG BÌNH Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/10/1973 Xem đầy đủ →
  30. TRƯƠNG CÔNG ĐÂU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum DUY XUYÊN, QUẢNG NINH Đơn vị: DÂN VẬN Hy sinh: 16/9/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu