Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
613 người khớp “Đấu” trong 91 danh sách · trang 14/21
- Nguyễn Thế Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thụy An- Thái Thụy- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Lộc- Triệu Sơn- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Kinh Bắc- Thị xã Bắc Ninh- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kinh Bắc- Bắc Ninh- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dẫu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Liên Châu- Yên Lạc- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dẫu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Sơn Hà- Phú Xuyên- Hy sinh: 25/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dẫu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Liên Hòa- Kim Thành- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dẫu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hà- Phú Xuyên- Hy sinh: 25/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Bình Thanh- Gò Công- Hy sinh: 19/9/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Phúc- Nam Trực- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước An- Châu Thành- Hy sinh: 21/3/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Phúc- Nam Trực- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đinh Thủy- Mỏ Cày- Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Khánh- Chợ Lách- Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Quế Võ- Hy sinh: 30/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Quế Võ- Hy sinh: 30/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Hà- Đan Phượng- Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Liên Hạ- Đan Phượng- Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Thạnh- Phụng Hiệp- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Phú Thượng- Đức Hòa- Hy sinh: 20/12/1966 Xem đầy đủ →
- Ninh Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hiến Thành- Kinh Môn- Hy sinh: 6/6/1970 Xem đầy đủ →
- Ninh Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiến Thành- Kim Môn- Hy sinh: 1/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Tiến- Phụng Hà- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Đậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Tiến- Phung Hà- Hy sinh: 28/10/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Chiến Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biển Bạc- Mười Cứ- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Tiên- Nghi Lộc- Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Sơn- Cẩm Thủy- Hy sinh: 16/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Tiến- Nghi Lộc- Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Tiến- Nghi Lộc- Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu