Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
613 người khớp “Đấu” trong 90 danh sách · trang 1/21
- Bùi Xuân Dậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xuân Hòa - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8, Trung đoàn 24 Hy sinh: 7/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Đẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Duyên Thanh - Duy Xuyên - Quảng Nam Đơn vị: TME, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Đậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đông Hải - Phù Dực - Thái Bình Đơn vị: K bộ K5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đấu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Tiểu đoàn 83 Hy sinh: 19/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dậu 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1952 · Trị Quận, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
- Lãnh Quang Đậu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1938 · Dân Chủ, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 06/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Đậu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1944 · Nhị Giáp, Liên Minh, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95 Hy sinh: 04/08/1971 Xem đầy đủ →
- Đậu Văn Đảm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 39; Ô 3; Số 731; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Dậu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Bản Ngắn, Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Hy sinh: 14/05/1972 Hàng 32; Ô 3; Số 624; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đậu Cao Đỉnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Quỳnh Hoan, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 33 Hy sinh: 12/12/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Thôn Quí, Liên Hà, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 20/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Dậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thanh Trung, Minh Khai, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dấu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Thụy Ứng, Hòa Bình, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Dậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thanh Trung, Minh Khai, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Thôn Quý, Niêm Hà, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/04/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Du, Khánh Hoà, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/08/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đâu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Du, Khánh Hòa, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8 Hy sinh: 18/8/1966 Xem đầy đủ →
- Đậu Hồng Hải C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1925 · Thụy Xuân, Thụy Anh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
- Đậu Hồng Hải C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Thụy Xuân, Thụy Anh, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 30/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Dậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
- Đậu Văn Thư D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Sinh 1943 · Thạch Minh, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 27/05/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Dầu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Dầu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Đấu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: c2 K32 E40 Hy sinh: 21/01/1968 Xem đầy đủ →
- Đậu Văn Trân E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Hưng, Cẩm Xuyên Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đậu E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · Ngâm Mạc, Lũng Ngân, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 25/09/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đậu E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Khương Trà, Hưng Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 05/04/1972 Xem đầy đủ →
- Đậu Tạm Dung Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 16 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vĩnh Kỳ - Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
- CCB Đào Thiện Sính (Khánh Hòa) cung cấp danh sách 23 liệt sỹ trên bia mộ ghi sai địa chỉ, quê quán, được an táng tại một số NTLS. Mong thân nhân liệt sỹ của cả… Danh sách nghĩa trang Khánh Hòa Cập nhật 18/08/2026 25 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu