Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.907 người khớp “Đương” trong 95 danh sách · trang 61/97
- Dương Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Lạc- Chí Linh- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Lừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nội Hoàng- Yên Dũng- Hy sinh: 10/5/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Lường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Thành- Phú Bình- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Lúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Long Điền Tây- Chính Nam- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Lũy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Điền Tây- Chu Non- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đoan Thượng- Thuận Thành- Hy sinh: 11/11/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Mạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiên Sinh- Xuân Dương- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Châu- Tiên Lữ- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Mật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nội Hoàng- Yên Dũng- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Mau Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vinh Quang- Tam Dương- Hy sinh: 14/5/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Miên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Miêng (Miện) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Tập- Châu Giang- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bố Hạ- Yên Thế- Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Mô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Long- Võ Nhai- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liên Hà- Đông Anh- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hòa Bình- Thường Tín- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Châu- Tiên Lữ- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Ngan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nga Thủy- Nga Sơn- Hy sinh: 21/2/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Ngoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Hạnh- Tiên Lữ- Hy sinh: 19/11/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Thanh Lâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/5/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Cò- Cần Đước- Hy sinh: 11/4/1966 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Ngọt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Hanh- Tiên Lữ- Hy sinh: 30/11/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nhân Bình- Lý Nhân- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · 63b Nam Đồng- - Hy sinh: 11/12/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Nghĩa- Nam Ninh- Hy sinh: 7/8/1973 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Hồng Phong- Tân Yên- Hy sinh: 5/6/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Nhuệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Nôm (Nộm) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Ngọc Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/12/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Núi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lợi- Bến Thủ- Hy sinh: 5/11/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu