Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.881 người khớp “Đương” trong 91 danh sách · trang 56/97
- Dương Nguyên Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thôn Huê- Trùng Khánh- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Nguyên Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Nguyên Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Số 4 Trần Quý Cáp- - Hy sinh: 26/3/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Như Chuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tuyết Nghĩa- Quốc Oai- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Phú Bế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Phú Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Diện Minh- Điện Bàn- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Quang Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hợp Châu- Tam Dương- Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Quang Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Tân- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Quang Hồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Quang- Đồng Hỷ- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Quang Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Hồng- An Hải- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Quang Khủa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ An- Lục Nam- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Quang Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Tạo- Bình Tân- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Quang Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Tường- Yên Sơn- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Quang Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Hoàng Long- Đức Thành- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Quốc Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Kiệt- Yên Mỹ- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Quốc Lộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hòa- Đông Hưng- Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Quốc Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thường Kiệt- Yên Mỹ- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Quốc Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thịnh Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
- Dương Sơn Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Số nhà 49 Khối 65- Ba Đình- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Tấn Đốp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Tấn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Bình Hưng Hòa- Gò Vấp- Hy sinh: 14/4/1963 Xem đầy đủ →
- Dương Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Dân Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Thanh Can (Cam) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng An- Hiệp Hòa- Hy sinh: 17/4/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Thanh Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Lục Yên- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Thanh Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Sơn- Nga Viễn- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Thành Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Mạc- Thanh Hà- Hy sinh: 31/8/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nội Hoàng- Yên Dũng- Hy sinh: 6/11/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Thanh Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Ngãi Hòa- Cái Ngang- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Thanh Tráng (Tràng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Ngãi Hòa- Cầu Ngang- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu