Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.881 người khớp “Đương” trong 91 danh sách · trang 55/97

  1. Dương Lê Nam (Năm) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Tiến- Thanh Chương- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  2. Dương Mạnh Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phạm Manh- Kinh Môn- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  3. Dương Mạnh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Khánh- Đại Từ- Hy sinh: 4/3/1967 Xem đầy đủ →
  4. Dương Mạnh Tôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Quang- Lục Ngạn- Hy sinh: 23/12/1971 Xem đầy đủ →
  5. Đường Minh Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Trung Nguyên- Yên Lạc- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  6. Dương Minh Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hồng Lạc- Sơn Dương- Hy sinh: 21/3/1973 Xem đầy đủ →
  7. Dương Minh Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →
  8. Dương Minh Đong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tích Sơn- Vĩnh Yên- Hy sinh: 2/9/1970 Xem đầy đủ →
  9. Dương Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phong Phú- Cầu Kè- Hy sinh: 2/5/1963 Xem đầy đủ →
  10. Dương Minh Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Ngọc Xá- Quế Võ- Hy sinh: 27/3/1969 Xem đầy đủ →
  11. Dương Minh Khai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hòa Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  12. Dương Minh Khiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Phú Bình- Hy sinh: 25/10/1971 Xem đầy đủ →
  13. Dương Minh Ong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tích Sơn- Vĩnh Yên- Hy sinh: 2/9/1970 Xem đầy đủ →
  14. Dương Minh Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hương Sơn- Phú Bình- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  15. Dương Minh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hòa Tiến- Yên Phong- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
  16. Đường Minh Tạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bão Cư- Yên Bình- Hy sinh: 16/4/1970 Xem đầy đủ →
  17. Dương Mỹ Bình (Bính) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lưu Sơn- Kim Sơn- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  18. Dương Nghĩa Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phương- Phú Xuân- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
  19. Dương Ngọc An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  20. Dương Ngọc Anh (Ánh) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Dân Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. Dương Ngọc Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thanh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 23/7/1966 Xem đầy đủ →
  22. Dương Ngọc Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Kiều- Xuân Thủy- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Dương Ngọc Ổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Bồi- Kiến Xương- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  24. Dương Ngọc Sôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kháng Minh- Chợ Rã- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
  25. Dương Ngọc Tạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Chu Điện- Lục Nam- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  26. Dương Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 31/8/1969 Xem đầy đủ →
  27. Dương Ngọc Thơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Định Trung- Tam Dương- Hy sinh: 9/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Dương Ngọc Tiên (Tiện) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lan Mẫu- Lục Nam- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  29. Dương Ngọc Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Văn Xuân- Thường Xuân- Hy sinh: 20/6/1968 Xem đầy đủ →
  30. Dương Nguyên Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Số 4 Trần Qúi Cáp- - Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu