Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.881 người khớp “Đương” trong 91 danh sách · trang 39/97

  1. Dương Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ninh Thuận- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 30/09/1970 Mộ 5, Viện 1, Làng In Xem đầy đủ →
  2. Trần Thế Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nhỉ Châu- Ngọc Châu- thị xã Hải Dương- Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1970 Núi Côn Chiên, K6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Dương Văn Được Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bình Thành- Định Hóa Hy sinh: 31/03/1971 (18-93)02 Xem đầy đủ →
  4. Dương Đình Song Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quyết Tiến- Phú Bình Hy sinh: 1/5/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  5. Đàm Thế Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thụy Hùng- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 15/06/1971 (86-86)09 1/5000 Xem đầy đủ →
  6. Dương Đức Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hòa Bình- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 7/5/1971 Phẫu Đ50, điều trị 3 Xem đầy đủ →
  7. Dương Minh Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tân Thanh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 15/02/1971 (94-48)08 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Đình Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Tân Hòa- Hợp Tiến- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 31/12/1971 (03-60)02 Tà Sẻng 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Đương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cẩm Long- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 17/10/1971 (36-56)08 Phu Plây 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Dương Công Thích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bắc Sơn- Bắc Sơn Hy sinh: 6/9/1971 (15-98)03 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Dương Văn Bồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Long Đống- Bắc Sơn Hy sinh: 20/03/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ngọc Quan- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)05 Quận Đắk Tô Xem đầy đủ →
  13. Phùng Tiến Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Xóm Quyền- Kim Thượng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1971 (20-95)03 04 Xem đầy đủ →
  14. Dương Văn Hý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tam Quan- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1971 (18-93)02 Xem đầy đủ →
  15. Dương Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Trung- Thượng Long- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/12/1971 Bị thương về Viện Xem đầy đủ →
  16. Dương Công Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khải Quang- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/03/1971 Khu vực đường 14 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phù Minh- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 10/2/1971 Khu vực 1, Viện 10 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Huy Duông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn Ngọ- Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 12/2/1971 Mộ 8, Viện 1, B3 Xem đầy đủ →
  19. Dương Đình Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Lương- Tân Hóa- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 14/05/1972 (92-20)06 Plei Breng m20 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Dương Đình Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trại Mới- Thương Đình- Phú Bình Hy sinh: 5/4/1972 (25-89)07 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
  21. Dương Quang Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Yên Mỹ- Đại Từ Hy sinh: 26/04/1972 (12-15) quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Dương Văn Mộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Nam- Hồng Phong- Phú Bình Hy sinh: 23/10/1972 (79-13)08 Mỹ Thạch m8 Xem đầy đủ →
  23. Đoàn Mạnh Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phúc Minh- Đại Từ Hy sinh: 3/2/1972 (30-84)04 đồi cao 1446 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Mai Kim Đương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hải Thắng- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 13/08/1972 K20 mai táng Xem đầy đủ →
  25. Dương Đình An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đệ Tứ- Lộc Hạ- Nam Định- Nam Hà Hy sinh: 26/06/1972 Xem đầy đủ →
  26. Trần Hải Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng Phú- Hòa Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 28/04/1972 (16-01)01 Plê Breng mộ 15 Xem đầy đủ →
  27. Dương Văn Mù Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Pản Pa- Đức Long- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 19/06/1972 Ngả Ba Ngô Trang Xem đầy đủ →
  28. Dương Công Tịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thượng Các- Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 14/05/1972 (92-20)06 Plei Breng m24 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Dương Quốc Như Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Tân Tiến- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 4/8/1972 (22-09)04 09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thôn Sà- Đại Tân- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 4/6/1972 (96-22)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu