Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

15 người khớp “Đăng Hùng” trong 47 danh sách

  1. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28.4.75 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Hùng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Vị Thường, Bình Minh, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: dbộ44 E40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 25/06/1969 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Văn Hưng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Uyên, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/02/1973 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Văn Hưng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Uyên, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/02/1973 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Đăng Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Khối 86, Khu Đống Đa, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 11; Ô 2; Số 110; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Đăng Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Khối 86 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Quốc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khu Phố 4 - Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1978 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Đình Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Sỹ Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm Lộc - Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Quốc Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngõ Châu Long - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1973 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cử Lê - Minh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1973 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Quốc Hung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · HTX Trung Thành - Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1978 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tân Phương - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Quang Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Liên Bạo - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  15. Đặng Công Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú An - Hoàng Thanh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.