Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.299 người khớp “Đông” trong 91 danh sách · trang 6/44
- Cao Xuân Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Phong - Diễn An - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1968 Xem đầy đủ →
- Lý Đông Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Tà Nay - Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Đống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tiền Phong - Vũ Phong - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Thế Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hải Phúc - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1969 Xem đầy đủ →
- Tạ Đông Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quy Thuận - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phù Đôi - Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Phong - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Bắc - Hoàng Đan - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngọc Mỹ - Ngọc Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Tô Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quốc Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Sơn Thủy - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13//1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Động Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khu 3 - Kê Oặt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1978 Xem đầy đủ →
- Đồng Văn Chuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Khi khẩu - Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1978 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lào Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
- Đồng Duy Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1978 Xem đầy đủ →
- Đồng Xuân Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · La Đôi - Hiệp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1979 Xem đầy đủ →
- Đồng Xuân Cuông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thôn Vang - An Hà - An Lạng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/12/1978 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Đòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Re - Nghĩa Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
- Tô Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Bình An - An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chính Lợi - Hoàng Đức - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
- Đồng Như Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thụy Trường - Thái THụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1978 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Dong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú Phết - Quảng Thuận - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Châu Phong - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quỳnh Côi - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Đồng Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vũ Đoài - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1969 Xem đầy đủ →
- Đàm Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lê Lợi - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tăng Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lương Mộng - Trung Thành - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đông Đặc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Phú - Nam Phong - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/8/1966 Xem đầy đủ →
- Phan Quang Động Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Lê - Tự Tân - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu