Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.299 người khớp “Đông” trong 91 danh sách · trang 25/44

  1. Lê Xuân Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trực Cát- Nam Ninh- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  2. Lê Xuân Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trực Cát- Nam Ninh- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  3. Lều Xuân Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đoàn Kết- Tiên Lữ- Hy sinh: 31/5/1974 Xem đầy đủ →
  4. Lều Xuân Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Tiên Lữ- Hy sinh: 31/5/1974 Xem đầy đủ →
  5. Lục Kim Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Pha Hải- Quảng Hòa- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  6. Lục Kim Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phi Hải- Quảng Hòa- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  7. Lưu Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Bài- Phụ Dực- Hy sinh: 21/3/1975 Xem đầy đủ →
  8. Lưu Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Đài- Phụ Dực- Hy sinh: 21/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Lưu Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Bài- Phụ Dực- Hy sinh: 21/3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Lưu Xuân Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Bài- Phụ Dực- Hy sinh: 3/4/1975 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Văn Động Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đức Lập- Đức Hòa- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Bá Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hương Ngãi- Thạch Thất- Hy sinh: 1/9/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Bá Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Thắng- Phú Xuyên- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Công Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Cốt- Tân Yên- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Công Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Cốt- Tân Yên- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Công Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Thành- Yên Thành- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Công Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Cốt- Tân Yên- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Cộng Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lam Cốt- Tân Yên- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đăng Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Ý Lộc- Ý Yên- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 13/12/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 14/12/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Văn- Nam Ninh- Hy sinh: 14/12/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đông Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Nam Sách- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đồng Diệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đại Hưng- Mỹ Đức- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đồng Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Lập- Đan Phượng- Hy sinh: 26/3/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đồng Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Đan Phượng- Hy sinh: 26/3/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đông Hòe Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mễ Sở- Văn Giang- Hy sinh: 27/7/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đồng Tháp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Phương- Kiến Thụy- Hy sinh: 12/4/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu