Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.299 người khớp “Đông” trong 91 danh sách · trang 18/44

  1. Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Vũ Quang- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1973 (98-35)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Lê Xuân Động Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Khu- Đức Hợp- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 2/5/1973 (74-20)09 Plei M'rông Xem đầy đủ →
  3. Lê Đức Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Minh Khai- Cổ Am- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 17/08/1974 (40-97)09 Buôn rừng Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trung Long- Vũ Nghĩa- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 16/01/1974 Xem đầy đủ →
  5. Đồng Huy Khảm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tượng Văn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 6/10/1974 (50-06)05 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  6. Âu Kim Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Khe Cua- Đội Cấn- Yên Sơn Hy sinh: 8/10/1974 (479-054) Bảo đức Mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tiến Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trần Phú- Lục Yên- Yên Bái Hy sinh: 21/02/1974 (56-13)02 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Đồng Ngọc Ngoạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trực Khang- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 4/1/1975 Thôn Ân Liên, Hòa Thắng, Tuy Hòa, Phú Yên, Mộ 7 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Phương Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Số 8- Khối 7- Khu Phố Trần Đăng Ninh- Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 3/9/1975 (86- 89)08 Đangok NT Viện F10 Đường 22 Đức Lập 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Duy Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bãi Hạc- Thái Ninh- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 quận Củ Chi mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Sơn- Minh Tân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (899-896) Mộ số 5, Ba Riêng, 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Đào Viết Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thọ Thu- Tiến Thắng- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Lê Quang Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hanh Cù- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Củ Chi mộ 55 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Chằm- Động Đạt- Phú Lương Hy sinh: 12/4/1972 (26-93)08 mảnh Lệ Thanh m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Tạ Đông Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quy Thuận- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 27/04/1970 (87-42)03 Đăk Sút Xem đầy đủ →
  16. Nông Văn Dong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đức Xuân- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 8/11/1973 (74-16)04 Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Đường Văn Dòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xã Bằng Khẩu Ngân Sơn- Bắc Thái Hy sinh: 2/1/1968 Tây nam Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Huy Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Than Sơn- Vũ Ninh- Bắc Ninh- Hà Bắc (02-15)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Lý Thượng- Quảng Yên- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 6/9/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nghiêm Đình Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nghiêm Xá- Hàm Sơn- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 22/06/1972 (75-21)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Đắc Đóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Mão Điền- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 2/8/1973 (742.237) Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Đồng Văn Cơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Sài- Đại Tân- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 28/04/1974 Nghĩa trang D24 F320 Xem đầy đủ →
  23. Lê Đặng Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Châu Phong- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 20/07/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn (Vinh) Đình Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Long Tân- Nghi Khánh- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 5/10/1972 (78-11)07 nghĩa trang d1 mộ 2 Xem đầy đủ →
  25. Lương Cảnh Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Luân Mai- Tương Dương- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 mộ 16, nghĩa trang 2 (17-61-14046) Ban Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 215 Tương Lai- Của Ông- Quảng Ninh (90-15)04 Phú Thiện m6 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Động Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hội Kê- Tam Tỉnh- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 27/05/1972 (72-21)09 Tu Mơ Rông Xem đầy đủ →
  28. Trần Công Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thôn Bắc- Đông Sơn- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  29. Mai Tất Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bảo Châu- Đông La- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 24/11/1972 (30-02)01 mộ 8 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Văn Đổng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Năng Tĩnh- Nam Chính- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 2/5/1973 (21-78)09 Plây Cu m9 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu