Đỗ Văn Đông
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Lý Thượng- Quảng Yên- Việt Yên- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 6/9/1968 |
| Nơi hy sinh | Khu 6, Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1045691]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Văn Đông, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25087, Quê quán=Lý Thượng- Quảng Yên- Việt Yên- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 6, Gia Lai, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26114 (số thứ tự 1045691).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Đông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đỗ Văn Đông” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
19 người cùng hy sinh ngày 6/9/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Cao Đắc Hưng sinh 1949 · Giao Phong- Giao Thủy- Nam Hà
- Dương Xuân Nhật sinh 1945 · Tân Hồng- Yên Nhất- Ý Yên- Nam Hà
- Phạm Quang Thuận sinh 1943 · Thọ Cao- Minh Châu- Tiên Hưng- Thái Bình
- Nguyễn Văn Dính sinh 1945 · Đông Mỹ- Hà Yên- Hà Trung- Thanh Hóa
- Trần Văn Phan sinh 1945 · Thượng Văn- Thăng Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
- Chu Văn Thiết sinh 1948 · Hồng Thái- Văn Lãng
- Nguyễn Văn Hiến sinh 1947 · An Tường- Yên Sơn
- Nông Viết Ngọc sinh 1947 · Đông Xuân- Trùng Khánh
- Ngô Văn Quì Xuân Mai- Phúc Thắng- Kim Anh- Vĩnh Phú
- Đỗ Quang Phiệt sinh 1946 · Bạch Cừ- Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình
- Tạ Mạnh Ấm sinh 1949 · Khánh An- Yên Khánh- Ninh Bình
- Đinh Xuân Hợi sinh 1950 · Yên Ninh- Yên Khánh- Ninh Bình
- Đoàn Văn Huội sinh 1949 · Khánh Hải- Yên Khánh- Ninh Bình
- Vũ Hồng Thảo Yên Khê Hạ- Khánh Cư- Yên Khánh- Ninh Bình
- Trần Đăng Thất sinh 1945 · xóm 1- Chì Chính- Kim Sơn- Ninh Bình
- Đỗ Bá Đạt sinh 1943 · Tân Lập- Đan Phượng- Hà Tây
- Trần Thanh Vân sinh 1944 · Nhật Tiến- Trường Yên- Chương Mỹ- Hà Tây
- Nguyễn Văn Toàn sinh 1950 · Xóm 1- Đỗ Hạ- Phạm Kha- Thanh Miện- Hải Hưng
- Lê Văn Ngãi sinh 1949 · Tân Phong- Ninh Giang- Hải Hưng