Ngô Văn Quì

Quê quánXuân Mai- Phúc Thắng- Kim Anh- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 6/9/1968
Nơi hy sinhChư Krát Chư đô, Kon tum
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031015]: Lietsi {Họ tên=Ngô Văn Quì, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25087, Quê quán=Xuân Mai- Phúc Thắng- Kim Anh- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Krát Chư đô, Kon tum, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11438 (số thứ tự 1031015).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Văn Quì” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Văn Quì” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 6/9/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Cao Đắc Hưng sinh 1949 · Giao Phong- Giao Thủy- Nam Hà
  2. Dương Xuân Nhật sinh 1945 · Tân Hồng- Yên Nhất- Ý Yên- Nam Hà
  3. Phạm Quang Thuận sinh 1943 · Thọ Cao- Minh Châu- Tiên Hưng- Thái Bình
  4. Nguyễn Văn Dính sinh 1945 · Đông Mỹ- Hà Yên- Hà Trung- Thanh Hóa
  5. Trần Văn Phan sinh 1945 · Thượng Văn- Thăng Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
  6. Chu Văn Thiết sinh 1948 · Hồng Thái- Văn Lãng
  7. Nguyễn Văn Hiến sinh 1947 · An Tường- Yên Sơn
  8. Nông Viết Ngọc sinh 1947 · Đông Xuân- Trùng Khánh
  9. Đỗ Quang Phiệt sinh 1946 · Bạch Cừ- Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình
  10. Tạ Mạnh Ấm sinh 1949 · Khánh An- Yên Khánh- Ninh Bình
  11. Đinh Xuân Hợi sinh 1950 · Yên Ninh- Yên Khánh- Ninh Bình
  12. Đoàn Văn Huội sinh 1949 · Khánh Hải- Yên Khánh- Ninh Bình
  13. Vũ Hồng Thảo Yên Khê Hạ- Khánh Cư- Yên Khánh- Ninh Bình
  14. Trần Đăng Thất sinh 1945 · xóm 1- Chì Chính- Kim Sơn- Ninh Bình
  15. Đỗ Bá Đạt sinh 1943 · Tân Lập- Đan Phượng- Hà Tây
  16. Trần Thanh Vân sinh 1944 · Nhật Tiến- Trường Yên- Chương Mỹ- Hà Tây
  17. Nguyễn Văn Toàn sinh 1950 · Xóm 1- Đỗ Hạ- Phạm Kha- Thanh Miện- Hải Hưng
  18. Lê Văn Ngãi sinh 1949 · Tân Phong- Ninh Giang- Hải Hưng
  19. Đỗ Văn Đông sinh 1943 · Lý Thượng- Quảng Yên- Việt Yên- Hà Bắc