Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5 người khớp “Đỗ Văn An” trong 47 danh sách

  1. Đỗ Văn Ân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Yên Lạc, Cần Kiệm, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/06/1972 Hàng 39; Ô 3; Số 730; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Văn Ân toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1948 · Việt Cường, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: C1 K4 E24 Hy sinh: 04/06/1971 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Văn Ân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Việt Cường - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1971 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Văn Ân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Lỗi - Thanh Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Văn An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Hà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.