Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
495 người khớp “Để” trong 90 danh sách · trang 1/17
- Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: K bộ 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 17/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: D40 PTM B3 Hy sinh: 09/09/1966 Xem đầy đủ →
- Bùi Quang Đệ Đồng Tiến, Ứng Hòa, Hà Tây1966 Viện 2 Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xem đầy đủ →
- Giang Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Đơn vị: đoàn 724 Hy sinh: 29/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Đê 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1947 · Quảng Trường, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đề Xướng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm Đầm, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 04/04/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đề Xướng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm Đầm, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 04/4/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Đế D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Long, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dể D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Lưu Kiếm, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Đế D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Long, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dể D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Lưu Kiếm, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đệ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Sơn Đoái, Tân Minh, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 7; Ô 1; Số 60; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đễ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Vũ Cầu, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Đê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Nam Đài - Quỳnh Bảo - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Điện Phong - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Để Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trường Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đồng Hi - Ninh Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1967 Xem đầy đủ →
- Tống Văn Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cẩm Y - Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Để Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Lập - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phân xưởng sửa chữa - Nhà Máy chè Phú Thọ - Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Để Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Đế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nghĩa Đô - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trạm Thản - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Đế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nghĩa Đô - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Đê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
- Hồ Thái Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Học Văn - Quỳnh Bảng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Đệ (Hệ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bản Căng - Nghĩa Đô - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đức Long - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/11/1979 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Đê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/11/1978 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Trận đánh Quảng Trị E48 Cập nhật 18/08/2026 118 người
- Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 78 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Danh sách nghĩa trang Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 1.853 người
- 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Trận đánh Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 176 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Danh sách nghĩa trang Long An Cập nhật 18/08/2026 100 người
- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu