Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.248 người khớp “Đào” trong 90 danh sách · trang 10/75

  1. Đào Ngọc Tao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bảo Chính - Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
  2. Đào Ngọc Hân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Bịch - Đông Minh - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  3. Đào Xuân Thiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lương Trà - Niêm Tiết - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trọng Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thành Tín - Xuân Lộc - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  5. Đào Văn Cứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  6. Đào Văn Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Ngoại - Thanh Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  7. Đào Văn Mấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Chà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Bồng Lai - Ninh Hải - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  9. Đào Xuân Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Cốc - Hồng Minh - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Đào Duy Quát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  11. Đào Ngọc Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tân Long - Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1968 Xem đầy đủ →
  12. Đào Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiến Phối - Thanh Bình - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1968 Xem đầy đủ →
  13. Đào Văn Bẩy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Trại Quây - Yên Sở - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  14. Đào Ngọc Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khá Lý - Thụy Quỳnh - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1968 Xem đầy đủ →
  15. Đào Duy Thự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ninh An - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  16. Đào Mộng Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Hội - Kim Đức - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
  17. Hà Văn Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hạ Ích - Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lương Văn Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bồng An - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  19. Đào Sĩ Huynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đông Trang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1969 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Đạo Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thắng Lợi - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
  21. Đào Anh Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngô Khê - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1969 Xem đầy đủ →
  22. Đào Văn Phước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trường Sơn - Đồng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
  23. Đào Xuân Kỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thuận Lý - Tiến Dùng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
  24. Đào Xuân Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hậu Thôn - Yên Thái - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  25. Đào Huy Mẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 40 Hàng Ngang - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  26. Đào Xuân Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Kính - Thái Thuần - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
  27. Đào Trọng Huyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Hinh - Thái Thuần - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Ban tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  28. Đặng Đình Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thắng Quân - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  29. Đào Quang Bội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hòa Quảng - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Ban chính trị,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  30. Đào Phụng Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Đạo - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Phun lửa,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu