Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.144 người khớp “Đàng” trong 91 danh sách · trang 85/139

  1. Đặng Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thôn Bùi Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cẩm Lạc- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 30/11/1973 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Văn Huê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Thới Nhất- Hóc Môn- Hy sinh: 8/7/1970 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Văn Hường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hoàng Văn Thụ- Trần Phú- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Văn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bảo Yên- Thanh Thủy- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Văn Keng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Ngãi- Ba Tri- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Văn Khang (Khấng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Việt Hưng- Văn Lâm- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lưu Phương- Kim Sơn- Hy sinh: 17/1/1971 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Văn Khấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Văn Khích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Phong- Nam Sách- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Văn Khừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Sơn Công- Ứng Hòa- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Văn Kích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Vạn Phúc- Phúc Thọ- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Văn Kỉm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hưng- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/6/1967 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 26/8/1968 Xem đầy đủ →
  15. Đặng Văn Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Khánh- Châu Thành- Hy sinh: 17/2/1969 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Bình- Mỏ Cày- Hy sinh: 1/3/1966 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Trung Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 10/7/1966 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vân Nam- Phúc Thọ- Hy sinh: 25/9/1966 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tây Cốc- Đoan Hùng- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  20. Đặng Văn Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trùng Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 14/8/1966 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cao Xá- Lâm Thao- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Văn Lia Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hòa Khánh- Đức Hòa- Hy sinh: 24/2/1971 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Tân- Đông Quan- Hy sinh: 22/8/1966 Xem đầy đủ →
  24. Đăng Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Hồng- Xuân Thủy- Hy sinh: 10/7/1971 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Văn Lu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tứ Chửng- Vĩnh Tường- Hy sinh: 24/9/1966 Xem đầy đủ →
  26. Đặng Văn Lữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Dương- Đông Quan- Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
  27. Đặng Văn Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cao Xá- Lâm Thao- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  28. Đặng Văn Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- An Thụy- Hy sinh: 9/2/1970 Xem đầy đủ →
  29. Đặng Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đại Từ- Yên Lạc- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Văn Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trấn Dương- Bảo Yên- Hy sinh: 8/2/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu