Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.195 người khớp “Đàng” trong 95 danh sách · trang 135/140

  1. Đặng Ngọc Luật Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xuân Hoà-Thư Trì-Thái Bình Xem đầy đủ →
  2. Trần Đăng Tợi Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hoà Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  3. Đặng Văn Khanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Mỹ Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  4. Đặng Văn Hương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tân Việt-Bình Giang-Hải Dương Xem đầy đủ →
  5. Đặng Đình Thung Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đại Lộ Ninh Sở-Thường Tín-Hà Nội Xem đầy đủ →
  6. Đặng Ngọc Inh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sơn La-Văn Chấn-Yên Bái Xem đầy đủ →
  7. Đặng Văn Thích Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1947 · Quỳnh Hồng-Quỳnh Lưu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  8. Đặng Văn Thích Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quỳnh Hồng-Quỳnh Lưu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  9. Đặng Ngọc Cư Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lạng Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 04/01/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lê Đăng Sinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thăng Thọ-Nông Cống-Thanh Hóa Hy sinh: 05/09/1968 Xem đầy đủ →
  11. Bìu Đăng Dinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch An-Thạch Thành-Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1968 Xem đầy đủ →
  12. Vương Hồng Đăng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1947 · Kim Liên-Nam Đàn-Nghệ An Hy sinh: 24/11/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Đáng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thị trấn Sao Đỏ-Chí Linh-Hải Dương Hy sinh: 24/11/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đăng Bảo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Long Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  15. Phan Đăng Khầm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hoa Thành-Yên Thành-Nghệ An Xem đầy đủ →
  16. Đặng Thị Ân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Đoài-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  17. Đặng Thị Hồi Sinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1947 · Đ. Đồn-Hà Nội Xem đầy đủ →
  18. Đặng Kim Thắng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nậm Mười-Văn Chấn-Yên Bái Xem đầy đủ →
  19. Đặng ích Trọng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cao Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  20. Đặng Thị Liễu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Đoài-Diễn Châu-Nghệ An Hy sinh: 01/09/1969 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Thanh Doanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bình Minh-Bình Lục-Hà Nam Hy sinh: 01/10/1969 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Mạnh Hoạch Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Thụy-Gia Lâm-Hà Nội Hy sinh: 10/10/1969 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Văn phương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đa Tốn-Gia Lâm-Hà Nội Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Văn Linh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phúc Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 15/10/1969 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Văn Sáu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hy sinh: 18/10/1969 Xem đầy đủ →
  26. Đặng Trọng Loan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Lâm-Diễn Châu-Nghệ An Hy sinh: 29/11/1969 Xem đầy đủ →
  27. Lê Đăng Ngôn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Minh Dân-Triệu Sơn-Thanh Hóa Hy sinh: 29/11/1969 Xem đầy đủ →
  28. Đối Đăng Thọ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trung Màu-Gia Lâm-Hà Nội Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
  29. Đặng Xuân Hệ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Linh Thành-Gia Khánh-Ninh Bình Xem đầy đủ →
  30. Đặng Quang Tập Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phúc Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu