Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.195 người khớp “Đàng” trong 95 danh sách · trang 133/140

  1. Nguyễn Đăng Trực DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1944 · Xuân Linh, Thọ Xuân, Thanh Hoá Đơn vị: T8C01BTB Hy sinh: 19/11/1971 832 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Hồng Khánh DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1950 · Hồng Xương, Đô Lương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 19, Sư đoàn 320 Hy sinh: 1/1/1972 835 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Quyết Thắng DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1951 · Thanh Yên, Tam Lồng, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 9 Hy sinh: 01/02/1971 872 Xem đầy đủ →
  4. Đặng văn Soăng DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1949 · Bình Lương, Quảng Hoà, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9 Hy sinh: 27/7/1971 879 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đăng Trọng DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 1044 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Đăng Tuyền DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1946 · Q. Hưng, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 1968 1056 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Xuân Đáng DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 1105 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đăng Lệ DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1943 · Than Lũng, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 23/5/1969 1306 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Sỹ Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Trọng Liệu Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hy sinh: 26303 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Tuấn Hiền Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Xem đầy đủ →
  12. Đặng Tuấn Nghi Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Xem đầy đủ →
  13. Đặng Văn Thanh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1954 · Thái Bình Hy sinh: 26/06/1972 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Đăng Thái Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hương Thịnh, , Nghệ Tĩnh Hy sinh: 31/08/1972 Xem đầy đủ →
  15. Đặng Văn Thoan Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị , , Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Văn Rần Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị , , Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  17. Đặng Trọng Hải Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Đình Nhất Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Quảng Xương, Thanh Hoá Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Xuân Liệu Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Quảng Bình Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đăng Khuê Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Thái Bình Hy sinh: 26576 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đăng Phúc Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  22. Trần Đăng Thuý Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1946 · Trực Hùng, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 16/06/1972 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Thành Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Nghĩa Hưng, Nam Hà Xem đầy đủ →
  24. Đặng Quang Diên Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1950 · Xuân Kiên, Xuân Thuỷ, Nam Hà Hy sinh: 22/02/1975 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Văn Cù Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Bát Tràng, Gia Lâm, Hà Nội Hy sinh: 24/07/1967 Xem đầy đủ →
  26. Chu Văn Đăng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1948 · Xuân Huy, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 26547 Xem đầy đủ →
  27. Đặng Công Nhật Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Đức Thắng, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 26760 Xem đầy đủ →
  28. Đặng Công Quý Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Mỹ Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 25115 Xem đầy đủ →
  29. Đặng Đình Bảo Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Mỹ Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh Xem đầy đủ →
  30. Đặng Hữu Bình Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Thuận Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 25115 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu