Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.195 người khớp “Đàng” trong 95 danh sách · trang 107/140

  1. Đặng Văn Công Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Hải, Phan Thiết, Bình Thuận Đơn vị: Tiểu đoàn 86, Trung đoàn 812 Hy sinh: 28/12/1953 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Chài Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Chính, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Hoàng Hoa Thám Hy sinh: 1953 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Quốc Châu Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Mỹ, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận Đơn vị: Thị đội Phan Thiết Hy sinh: 7/9/1970 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Văn Cái Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hồng Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hồng Liêm Hy sinh: 1/7/1965 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Trung Cảnh Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Liên Hương, Tuy Phong, Bình Thuận Đơn vị: Tỉnh Bình Tuy Hy sinh: 18/01/1971 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Thị Bẻo Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Chính, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hàm Chính Hy sinh: 5/4/1970 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Cải (Mao) DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1918 · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: xã 14-KH - Bình Định Hy sinh: 14-2-1969 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Văn Cường DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1951 · Sơ (Mạnh Hòa), Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: E2204 Hy sinh: 21-9-1971 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Văn Đẹt DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1931 · Tân Khánh, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 229 Hy sinh: 25-06-1970 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Văn Hải DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1947 · Mỹ Thạnh Đông, Đức Huệ, Long An Đơn vị: CS5-D55 Hy sinh: 18-02-1973 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Văn Mờ DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1939 · Nghĩa Thành, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: B11 - KB14 Hy sinh: 01-11-1967 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Xuân Bình DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1951 · Nghĩa Phúc, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: H11 - E210 Hy sinh: 15-9-1972 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Xuân Thơm DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1950 · Tân Việt, Bình Giang, Hải Hưng Đơn vị: KB14 Hy sinh: 23-7-1969 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Xuân Vĩ DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1950 · Phù Vệ, An Thụy, Hải Phòng Đơn vị: H3 - KB14 Hy sinh: 11-12-1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đặng DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1944 · Thái Dương, Bình Giang, Hải Hưng Đơn vị: VS12 - E30 Hy sinh: 25-2-1968 Xem đầy đủ →
  16. Trần Đăng Mao DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1942 · Túc Kháng, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Trung đoàn 810 Hy sinh: 6-2-1967 Xem đầy đủ →
  17. Văn Đăng Hồng DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1937 · Minh Tiến, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: K13 Hy sinh: 15-6-1969 Xem đầy đủ →
  18. ĐẶNG VĂN XUÂN Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1941 · Hồng Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh: 15-2-1966, tại thôn An Quý, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
  19. ĐẶNG VĂN XUÂN Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1947 · Hồng Phong, huyện Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: hy sinh: 15-2-1966, tại thôn Liễu An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
  20. NGUYỄN ĐĂNG TÔ Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1943 · Hoài Đức, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh: 19-3-1967, tại thôn Tân An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
  21. ĐẶNG VĂN KHÁNH Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Quỳnh Tân, Quỳnh Côi, tỉnh Thái Bình Hy sinh: hy sinh ngày 3-11-1969, tại thôn An Quý, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
  22. NGUYỄN ĐĂNG CHI Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Quỳnh Minh, Quỳnh Côi, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đội trưởng Hy sinh: hy sinh ngày 25-5-1966, tại thôn Thành Sơn, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
  23. NGUYỄN ĐĂNG KHOA Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1945 · Tây Mỗ, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh ngày 22-5-1966, tại thôn An Quý, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
  24. Đặng Văn Tấn DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1943 · Hồng Quang, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: D8 E33 QK7 Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Đình Tài DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1952 · Trần Phú, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: D9 E33 Đ476 Hy sinh: 16/12/1974 Xem đầy đủ →
  26. Đặng Văn Tư DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1948 · Hoa Lư, Tiên Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 21 Hy sinh: 25/1/1970 Xem đầy đủ →
  27. Đặng Chi Tuệ DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1944 · Hữu Bằng, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: D9 E33 Quân khu 7 Hy sinh: 31/1/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đăng Báu Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Hoằng Phượng, Hoằng Hóa Hy sinh: 3/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. Đặng Văn Bê Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1953 · Thiệu Khánh, Thiệu Hóa Hy sinh: 3/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Xuân Bân Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1940 · Thiệu Hợp, Thiệu Hóa Hy sinh: 2/11/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu