Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.150 người khớp “Đàng” trong 92 danh sách · trang 103/139

  1. Đăng Bá Bất Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1946 · Xã Quang Vinh, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên Hy sinh: 2-5-1970. Xem đầy đủ →
  2. Đặng Công Bên Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1941 · Hòa Đông, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang Hy sinh: 6-3-1968. Xem đầy đủ →
  3. Đặng Ngọc Thịnh Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1954 · Hải Hậu Nam Định Hy sinh: 30/05/1970 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Văn Thư Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1940 · Tiên Hưng Thái Bình Hy sinh: 18/12/1971 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Văn Thứ Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1949 · Đông Hợp Đông Quan Thái Bình Hy sinh: 00/09/1968 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Thành Sơn Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Thanh Phú Long, Châu Thành, Thanh Hóa Đơn vị: 313 Hy sinh: 27/7/1969 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Văn Ta Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Hiệp Thạnh, Châu Thành, Hy sinh: 29/2/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Văn Tân Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Nhựt Ninh, Tân Trụ, Long An Hy sinh: 7/3/1985 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Văn Đàn 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1953 · Kim Phú, Yên Sơn, Hà Tuyên (cũ) Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Đáng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1946 · Thôn 1, Điện Nam, Điện Bàn, Quảng Nam Đơn vị: Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Trần Thức 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1953 · Minh Đức, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Xuân Thọ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1952 · Giao Thanh, Xuân Thủy, Nam Hà (cũ) Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Hữu Tợi 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1950 · Văn Thi, Gia Tân, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 1 Thiết giáp Xem đầy đủ →
  14. Đặng Văn Đàn 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1953 · Kim Phú, Yên Sơn, Tuyên Quang Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Đăng Hạt 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1950 · Kênh Giang, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Văn Thông 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1951 · Đồng Ích, Lập Thạch, Vĩnh Phú (cũ) Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Xem đầy đủ →
  17. ĐẶNG QUÝ CẦN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HOÀNH BỔ, QUẢNG NINH Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
  18. NINH ĐĂNG CÁT Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THÁNG QUÂN, YÊN SƠN, TUYÊN QUANG Đơn vị: Tiểu đoàn 34, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/7/1970 Xem đầy đủ →
  19. ĐẶNG VĂN ĐA Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum MỸ HƯNG, NAM ĐỊNH, NAM HÀ Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/3/1972 Xem đầy đủ →
  20. QUÁCH VĂN ĐẲNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum PHÚ NHUẬN, NHƯ XUÂN, THANH HÓA Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 14, Sư đoàn 2 Hy sinh: 30/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. ĐẶNG VĂN ĐỊNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NAM ĐỒNG, ĐỐNG ĐA, HÀ NỘI Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 406 Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. ĐẶNG VĂN ĐỊNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NAM ĐỒNG, ĐỐNG ĐA, HÀ NỘI Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 406 Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. ĐẶNG TIẾN DŨNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum PHÚ XUYÊN, HÀ TÂY Hy sinh: 14/4/1967 Xem đầy đủ →
  24. ĐẶNG HÙNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐÌNH MINH, BÌNH LỤC, NAM HÀ Đơn vị: Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. ĐẶNG VĂN HÙNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NINH TÂN, NAM THANH, HẢI HƯNG Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 66 Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. ĐẶNG XUÂN HÙNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HOÀNG QUANG, HOÀNG HÓA, THANH HÓA Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. ĐẶNG QUANG KHỎA Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum KIM SƠN, ĐÔNG TRIỀU,QUẢNG NINH Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. TRẦN ĐĂNG KHOA Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TÂN MỸ, HƯNG HÀ, THÁI BÌNH Đơn vị: Đại đội 20, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 6/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. ĐẶNG VĂN KỲ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HỒNG GIANG, TIÊN HƯNG, THÁI BÌNH Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 16/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. TRẦN ĐĂNG KY Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum VĨNH THỊNH, VĨNH LỘC, THANH HÓA Đơn vị: PHÒNG HC E 3 Hy sinh: 8/11/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu