Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
959 người khớp “Ánh” trong 95 danh sách · trang 1/32
- Nguyễn Duy Anh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · 41 - Nam Ngư - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3.8.74 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 17/1/1974 Xem đầy đủ →
- Phùng Anh Bính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 8/3/1974 Xem đầy đủ →
- Lê anh Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24.8.74 Xem đầy đủ →
- Hoàng Anh Minh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10.12.74 Xem đầy đủ →
- Phạm Anh Tự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trunh Chính - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Sung Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: C8/406 Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Anh Tuấn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Xuân Nội, Đông Anh, Vĩnh Phú (Hà Nội) Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Anh Luyện 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tuy Lộc, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 1; Ô 1; Số 33; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ánh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Mì Tường, Nam Giang, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 24/06/1966 Xem đầy đủ →
- Bùi Anh Hùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hoa Lư, Tiên Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đoàn 307b Hy sinh: 14/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ánh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Mì Tường, Nam Giang, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Sư đoàn 10 Hy sinh: 24/06/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ảnh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Tân Tiến, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: đoàn 724 Hy sinh: 23/09/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Tuấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Long Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 320 Hy sinh: 07/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Tuấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Long Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 07/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Hùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Phù Lỗ, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 22/02/1973 Xem đầy đủ →
- Đinh Ánh Sánh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Thạch Kim, Nga Thạch, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 07/06/1972 Hàng 44; Ô 3; Số 813; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Anh Tuấn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Tư Độ, Hoàng Lý, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 38; Ô 3; Số 716; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Anh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đức Hậu, Yên Lạc, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 04/04/1966 Xem đầy đủ →
- Đinh Ngọc Ánh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Hóa Tiến, Minh Hóa Đơn vị: c2 d27 PTM B3 Hy sinh: 08/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Anh E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1955 · 149 Phố Cao Du, Thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 234 Hy sinh: 13/04/1975 Xem đầy đủ →
- Đàm Quang Ánh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Nà Nạ, Phú Ngọc, Hà Quảng, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 25/04/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Anh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1944 · Sơn Tây,Hương Sơn,Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 10 Hy sinh: 01/04/1969 Hàng 14; Ô 2; Số 128; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Cao Anh Chắt Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Đông Minh, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 14/12/1969 Hàng 9; Ô 2; Số 83; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Anh Tuấn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · 92 Ngõ An Phong, Quang Trung, Nam Định Đơn vị: C10 D9 E3149F316 Hy sinh: 12/03/1975 Hàng 6; Ô 1; Số 115; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Lê Anh Chén Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Coóc Chia, Thung Hòe, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 13; Ô 1; Số 121; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đặng Anh Bắc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuân Phương, Phú Bình, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 20; Ô 2; Số 197; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Bá Ánh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Cẩm Vũ, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 19; Ô 2; Số 181; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Vũ Anh Đốc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Đông Quan Nội, Quang Trung, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: phòng tác chiến BTMưu Hy sinh: 22/03/1975 Hàng 7; Ô 2; Số 8; Khối 0 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Danh sách nghĩa trang An Giang Cập nhật 18/08/2026 540 người
- Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17 Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 29 người
- Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 499 người
- Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Danh sách nghĩa trang Quảng Nam Cập nhật 18/08/2026 225 người
- Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Danh sách nghĩa trang Đồng Nai Cập nhật 18/08/2026 386 người
- Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Trận đánh Quảng Trị E48 Cập nhật 18/08/2026 118 người
- Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 78 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Danh sách nghĩa trang Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 1.853 người
- 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Trận đánh Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 176 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Danh sách nghĩa trang Long An Cập nhật 18/08/2026 100 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu