Đặng Anh Bắc

Năm sinh1953
Quê quánXuân Phương, Phú Bình, Bắc Thái
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C3 D7 E3 F10)
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụB.trưởng
Trú quánXóm Núi, Vạn Yên, Yên Phong, Hà Bắc
Nhập ngũ05/1971
Đi B11/1971
Ngày hy sinh 17/03/1975
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhsân bay Hòa Bình Đắc Lắc
Nơi mai táng ban đầu (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 20; Ô 2; Số 197; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 221.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Anh Bắc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Anh Bắc” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Đặng Anh Bắc” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 17/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Phấn sinh 1949 · Thôn 2, Hải Anh, Hải Hậu, Nam Hà · Chuẩn úy · C10 D9 E3 F10 · (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
  2. Nguyễn Văn Phương sinh 1949 · Tiên Động, Tiên Hạ, Bình Lục, Nam Hà · Hạ sỹ · C4 D7 E3 F10 · (20-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
  3. Bùi Văn Bình sinh 1952 · Đông Xuân, Lương Sơn, Hòa Bình · Thiếu úy · C11 D9 E3 F10 · (02-88 )07 Buôn Mê Thuột 1/50000
  4. Lê Văn Thái sinh 1956 · Văn Quán, Văn Khê, Yên Lãng, Vĩnh Phú · Binh nhất · C3 D7 E3 F10 · (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
  5. Võ Ngọc Mâu sinh 1956 · Đông Cao, Tráng Việt, Yên Lãng, Vĩnh Phú · Binh nhất · C3 D7 E66 F10 · (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
  6. Lê Tiến Đích sinh 1956 · Văn Phú, Văn Khê, Yên Lãng, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C10 D9 E66 F10 · (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
  7. Đỗ Văn Cư sinh 1951 · Thôn Dau, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú · Binh nhất · C10 D9 E66 F10 · (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
  8. Phạm Văn Thành sinh 1954 · Tiên Tảo, Việt Long, Đa Phúc, Vĩnh Phú · Binh nhất · C11 D9 E3 · (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
  9. Phạm Khắc Mỵ sinh 1950 · Liêm Xuân, Lam Sơn, Đa Phúc, Vĩnh Phú · Trung sỹ · D bộ 9 E66 F11 · (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
  10. Nguyễn Văn Vô sinh 1954 · Do Thượng, Tiền Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C11 D9 E66 F10 · (03-84)05 06 Buôn Tráy 1/50000
  11. Lê Sĩ Sô sinh 1956 · Văn Quán, Văn Khê, Yên Lãng, Vĩnh Phú · Binh nhất · C10 D9 E66 F10 · (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
  12. Nguyễn Văn Thời sinh 1949 · Đạo Nôi, Nhân Đạo, Lập Thạch, Vĩnh Phú · Trung sỹ · C14 E66 F10 · (03-84)05 06 Buôn Tráy 1/50000
  13. Lê Ngọc Lương sinh 1955 · Tiên Nội, Văn Quán, Yên Lãng, Vĩnh Phú · Binh nhất · C12 D6 E24 F10 · Nghĩa trang phẫu 10
  14. Nguyễn Doãn Đen sinh 1955 · Kim Giao, Tiến Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C1 D4 E24 F10 · Nghĩa trang phẫu Sư Đoàn
  15. Đào Quốc Đai sinh 1953 · Phú Thượng, Võ Nhai, Bắc Thái · Trung sỹ · c3 d7 E63 F10 · (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
  16. Lê Anh Chén sinh 1954 · Coóc Chia, Thung Hòe, Trùng Khánh, Cao Bằng · Binh nhất · c11 d6 E24 F10 · (03-84)05 06 Buôn Tráp 1/50000
  17. Ngụy Văn Sổng sinh 1956 · Cáy Tắt, Kéo Yên, Quảng Hòa, Cao Bằng · Binh nhất · c12 d9 E66 F10 · (02-88)07 09 Ban Mê Thuột 1/50000
  18. Vũ Đức Hậu sinh 1955 · Xuân Thủy, Thái Thụy, Thái Bình · Không rõ cấp bậc · C3 D1 E28 F10 · ,
  19. Trần Đức Trung sinh 1954 · Đội Quyết Thắng, lâm trường Việt Hưng, Trấn Yên, Yên Bái · Không rõ cấp bậc · c3 d7 e66 f10 · ,