Phạm Hữu Nghị

Năm sinh1948
Quê quánVĩnh Phong- Vĩnh Lộc-
Ngày hy sinh 11/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080742]: Lietsi {Họ tên=Phạm Hữu Nghị, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25273, Quê quán=Vĩnh Phong- Vĩnh Lộc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25166 (số thứ tự 1080742).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hữu Nghị” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Hữu Nghị” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 11/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Xuân Rinh
  2. Đỗ Đức Sâm
  3. Đỗ Ngọc Lý
  4. Đỗ Tấn Sâm
  5. Đỗ Tiến Sâm
  6. Đoàn Văn Khải
  7. Hà Văn Hiểu
  8. Hoàng Văn Thơ
  9. Hứa Văn Thiết
  10. Hứa Văn Thiết
  11. Lê Văn Chiến
  12. Lê Văn Xứng
  13. Lũ Văn Lượng
  14. Lý Quy Ngân
  15. Mai Văn Tiến
  16. Nguyễn Đình Thái
  17. Nguyễn Huy Tính
  18. Nguyễn Văn Lý
  19. Nguyễn Văn Lý
  20. Nguyễn Văn Sơ
  21. Nguyễn Văn Sơ
  22. Nguyễn Văn Tản
  23. Nguyễn Văn Tĩnh
  24. Nông Văn Thương
  25. Nông Văn Vàng