Mai Văn Tiến
| Quê quán | Đồng Tiến- Kỳ Sơn- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 11/3/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1065490]: Lietsi {Họ tên=Mai Văn Tiến, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25273, Quê quán=Đồng Tiến- Kỳ Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9914 (số thứ tự 1065490).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Văn Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Mai Văn Tiến” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
25 người cùng hy sinh ngày 11/3/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Xuân Rinh
- Đỗ Đức Sâm
- Đỗ Ngọc Lý
- Đỗ Tấn Sâm
- Đỗ Tiến Sâm
- Đoàn Văn Khải
- Hà Văn Hiểu
- Hoàng Văn Thơ
- Hứa Văn Thiết
- Hứa Văn Thiết
- Lê Văn Chiến
- Lê Văn Xứng
- Lũ Văn Lượng
- Lý Quy Ngân
- Nguyễn Đình Thái
- Nguyễn Huy Tính
- Nguyễn Văn Lý
- Nguyễn Văn Lý
- Nguyễn Văn Sơ
- Nguyễn Văn Sơ
- Nguyễn Văn Tản
- Nguyễn Văn Tĩnh
- Nông Văn Thương
- Nông Văn Vàng
- Phạm Hữu Nghị