Phạm Duy Sách

Năm sinh1952
Quê quánPhục Lễ- Thủy Nguyên-
Ngày hy sinh 4/5/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080576]: Lietsi {Họ tên=Phạm Duy Sách, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=27153, Quê quán=Phục Lễ- Thủy Nguyên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25000 (số thứ tự 1080576).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Duy Sách” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Duy Sách” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 4/5/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Xuân Thọ
  2. Đinh Văn Quý
  3. Đoàn Quang Thọ
  4. Hà Văn Uy
  5. Hoàng Văn Yên
  6. Lê Văn Thăng
  7. Lê Văn Thắng
  8. Lưu Đình Hiển
  9. Lưu Đình Hiểu
  10. Lưu Đình Hiểu
  11. Nguyễn Bình Nhượng
  12. Nguyễn Cảnh Ngọ
  13. Nguyễn Cảnh Ngọ
  14. Nguyễn Khắc Toàn
  15. Nguyễn Khắc Toàn
  16. Nguyễn Khắc Toàn
  17. Nguyễn Minh Đáng
  18. Nguyễn Tiến Viễn
  19. Nguyễn Tuấn Viện
  20. Nguyễn Văn Bằng
  21. Nguyễn Văn Chí
  22. Nguyễn Văn Chí
  23. Nguyễn Văn Hoàng
  24. Nguyễn Văn Hoàng
  25. Nguyễn Văn Thí
  26. Nguyễn Xuân Ky
  27. Nguyễn Xuân Ky
  28. Phạm Duy Sách